NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN ĐỔI NỒNG ĐỘ SEROTONIN, CORTISOL HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN RỐI LOẠN HỖN HỢP LO ÂU VÀ TRẦM CẢM DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỆN CHÂM Article Swipe
Mục tiêu: Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ Serotonin, Cortisol huyết thanh ở bệnh nhân rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm được điều trị bằng điện châm tại Hà Nội. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: 120 bệnh nhân được chẩn đoán rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm (F41.2) theo tiêu chuẩn ICD – 10 được chia thành hai nhóm: Nhóm can thiệp được điều trị bằng phương pháp điện châm kết hợp uống thuốc theo phác đồ điều trị rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm của Bệnh viện tâm thần Hà Nội, nhóm đối chứng được điều trị bằng uống thuốc theo phác đồ điều trị rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm của Bệnh viện tâm thần Hà Nội, liệu trình điều trị 56 ngày. Nồng độ Serotonin, Cortisol huyết thanh được đánh giá tại 2 thời điểm sau 28 ngày và 56 ngày điều trị bằng kỹ thuật ELISA. Kết quả: Sau liệu trình điều trị, nồng độ Serotonin, Cortisol huyết thanh ở cả hai nhóm nghiên cứu đều có sự cải thiện rõ rệt so với trước điều trị (p < 0,01). Sự cải thiện nồng độ Serotonin huyết thanh của nhóm can thiệp là tốt hơn có ý nghĩa thống kê so với nhóm đối chứng, với p < 0,05. Nhóm can thiệp có xu hướng cải thiện nồng độ Cortisol huyết thanh tốt hơn nhóm đối chứng, tuy nhiên sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê, p > 0,05. Kết luận: Điện châm có tác dụng làm thay đổi nồng độ Cortisol, Serotonin huyết thanh, hai chất cơ bản trong cơ chế bệnh sinh của rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm.
Related Topics
- Type
- article
- Language
- vi
- Landing Page
- https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429
- https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500
- OA Status
- diamond
- Related Works
- 10
- OpenAlex ID
- https://openalex.org/W4409321049
Raw OpenAlex JSON
- OpenAlex ID
-
https://openalex.org/W4409321049Canonical identifier for this work in OpenAlex
- DOI
-
https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429Digital Object Identifier
- Title
-
NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN ĐỔI NỒNG ĐỘ SEROTONIN, CORTISOL HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN RỐI LOẠN HỖN HỢP LO ÂU VÀ TRẦM CẢM DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỆN CHÂMWork title
- Type
-
articleOpenAlex work type
- Language
-
viPrimary language
- Publication year
-
2025Year of publication
- Publication date
-
2025-04-11Full publication date if available
- Authors
-
Phuong V. TranList of authors in order
- Landing page
-
https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429Publisher landing page
- PDF URL
-
https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500Direct link to full text PDF
- Open access
-
YesWhether a free full text is available
- OA status
-
diamondOpen access status per OpenAlex
- OA URL
-
https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500Direct OA link when available
- Concepts
-
Serotonin, Chemistry, Biochemistry, ReceptorTop concepts (fields/topics) attached by OpenAlex
- Cited by
-
0Total citation count in OpenAlex
- Related works (count)
-
10Other works algorithmically related by OpenAlex
Full payload
| id | https://openalex.org/W4409321049 |
|---|---|
| doi | https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| ids.doi | https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| ids.openalex | https://openalex.org/W4409321049 |
| fwci | 0.0 |
| type | article |
| title | NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN ĐỔI NỒNG ĐỘ SEROTONIN, CORTISOL HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN RỐI LOẠN HỖN HỢP LO ÂU VÀ TRẦM CẢM DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỆN CHÂM |
| biblio.issue | 2 |
| biblio.volume | 548 |
| biblio.last_page | |
| biblio.first_page | |
| is_xpac | False |
| apc_list | |
| apc_paid | |
| concepts[0].id | https://openalex.org/C2775864247 |
| concepts[0].level | 3 |
| concepts[0].score | 0.5923640131950378 |
| concepts[0].wikidata | https://www.wikidata.org/wiki/Q167934 |
| concepts[0].display_name | Serotonin |
| concepts[1].id | https://openalex.org/C185592680 |
| concepts[1].level | 0 |
| concepts[1].score | 0.49079450964927673 |
| concepts[1].wikidata | https://www.wikidata.org/wiki/Q2329 |
| concepts[1].display_name | Chemistry |
| concepts[2].id | https://openalex.org/C55493867 |
| concepts[2].level | 1 |
| concepts[2].score | 0.07788026332855225 |
| concepts[2].wikidata | https://www.wikidata.org/wiki/Q7094 |
| concepts[2].display_name | Biochemistry |
| concepts[3].id | https://openalex.org/C170493617 |
| concepts[3].level | 2 |
| concepts[3].score | 0.059648990631103516 |
| concepts[3].wikidata | https://www.wikidata.org/wiki/Q208467 |
| concepts[3].display_name | Receptor |
| keywords[0].id | https://openalex.org/keywords/serotonin |
| keywords[0].score | 0.5923640131950378 |
| keywords[0].display_name | Serotonin |
| keywords[1].id | https://openalex.org/keywords/chemistry |
| keywords[1].score | 0.49079450964927673 |
| keywords[1].display_name | Chemistry |
| keywords[2].id | https://openalex.org/keywords/biochemistry |
| keywords[2].score | 0.07788026332855225 |
| keywords[2].display_name | Biochemistry |
| keywords[3].id | https://openalex.org/keywords/receptor |
| keywords[3].score | 0.059648990631103516 |
| keywords[3].display_name | Receptor |
| language | vi |
| locations[0].id | doi:10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| locations[0].is_oa | True |
| locations[0].source.id | https://openalex.org/S4210225430 |
| locations[0].source.issn | 1859-1868 |
| locations[0].source.type | journal |
| locations[0].source.is_oa | True |
| locations[0].source.issn_l | 1859-1868 |
| locations[0].source.is_core | False |
| locations[0].source.is_in_doaj | False |
| locations[0].source.display_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| locations[0].source.host_organization | https://openalex.org/P4360969410 |
| locations[0].source.host_organization_name | Vietnam Public Health Association |
| locations[0].source.host_organization_lineage | https://openalex.org/P4360969410 |
| locations[0].license | |
| locations[0].pdf_url | https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500 |
| locations[0].version | publishedVersion |
| locations[0].raw_type | journal-article |
| locations[0].license_id | |
| locations[0].is_accepted | True |
| locations[0].is_published | True |
| locations[0].raw_source_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| locations[0].landing_page_url | https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| indexed_in | crossref |
| authorships[0].author.id | https://openalex.org/A5058097893 |
| authorships[0].author.orcid | https://orcid.org/0009-0006-4381-5340 |
| authorships[0].author.display_name | Phuong V. Tran |
| authorships[0].author_position | first |
| authorships[0].raw_author_name | Phương Đông Trần |
| authorships[0].is_corresponding | True |
| has_content.pdf | True |
| has_content.grobid_xml | True |
| is_paratext | False |
| open_access.is_oa | True |
| open_access.oa_url | https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500 |
| open_access.oa_status | diamond |
| open_access.any_repository_has_fulltext | False |
| created_date | 2025-10-10T00:00:00 |
| display_name | NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN ĐỔI NỒNG ĐỘ SEROTONIN, CORTISOL HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN RỐI LOẠN HỖN HỢP LO ÂU VÀ TRẦM CẢM DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỆN CHÂM |
| has_fulltext | True |
| is_retracted | False |
| updated_date | 2025-11-06T03:46:38.306776 |
| primary_topic | |
| related_works | https://openalex.org/W4387497383, https://openalex.org/W2948807893, https://openalex.org/W2899084033, https://openalex.org/W2778153218, https://openalex.org/W2748952813, https://openalex.org/W1531601525, https://openalex.org/W4391375266, https://openalex.org/W2078814861, https://openalex.org/W2527526854, https://openalex.org/W1976181487 |
| cited_by_count | 0 |
| locations_count | 1 |
| best_oa_location.id | doi:10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| best_oa_location.is_oa | True |
| best_oa_location.source.id | https://openalex.org/S4210225430 |
| best_oa_location.source.issn | 1859-1868 |
| best_oa_location.source.type | journal |
| best_oa_location.source.is_oa | True |
| best_oa_location.source.issn_l | 1859-1868 |
| best_oa_location.source.is_core | False |
| best_oa_location.source.is_in_doaj | False |
| best_oa_location.source.display_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| best_oa_location.source.host_organization | https://openalex.org/P4360969410 |
| best_oa_location.source.host_organization_name | Vietnam Public Health Association |
| best_oa_location.source.host_organization_lineage | https://openalex.org/P4360969410 |
| best_oa_location.license | |
| best_oa_location.pdf_url | https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500 |
| best_oa_location.version | publishedVersion |
| best_oa_location.raw_type | journal-article |
| best_oa_location.license_id | |
| best_oa_location.is_accepted | True |
| best_oa_location.is_published | True |
| best_oa_location.raw_source_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| best_oa_location.landing_page_url | https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| primary_location.id | doi:10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| primary_location.is_oa | True |
| primary_location.source.id | https://openalex.org/S4210225430 |
| primary_location.source.issn | 1859-1868 |
| primary_location.source.type | journal |
| primary_location.source.is_oa | True |
| primary_location.source.issn_l | 1859-1868 |
| primary_location.source.is_core | False |
| primary_location.source.is_in_doaj | False |
| primary_location.source.display_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| primary_location.source.host_organization | https://openalex.org/P4360969410 |
| primary_location.source.host_organization_name | Vietnam Public Health Association |
| primary_location.source.host_organization_lineage | https://openalex.org/P4360969410 |
| primary_location.license | |
| primary_location.pdf_url | https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/download/13429/11500 |
| primary_location.version | publishedVersion |
| primary_location.raw_type | journal-article |
| primary_location.license_id | |
| primary_location.is_accepted | True |
| primary_location.is_published | True |
| primary_location.raw_source_name | Tạp chí Y học Việt Nam |
| primary_location.landing_page_url | https://doi.org/10.51298/vmj.v548i2.13429 |
| publication_date | 2025-04-11 |
| publication_year | 2025 |
| referenced_works_count | 0 |
| abstract_inverted_index.2 | 150 |
| abstract_inverted_index.p | 225, 257 |
| abstract_inverted_index.(p | 196 |
| abstract_inverted_index.10 | 62 |
| abstract_inverted_index.28 | 154 |
| abstract_inverted_index.56 | 138, 157 |
| abstract_inverted_index.lo | 20, 51, 92, 122, 290 |
| abstract_inverted_index.so | 191, 219 |
| abstract_inverted_index.xu | 232 |
| abstract_inverted_index.ý | 215, 253 |
| abstract_inverted_index.120 | 41 |
| abstract_inverted_index.Hà | 32, 102, 132 |
| abstract_inverted_index.ICD | 60 |
| abstract_inverted_index.Sau | 167 |
| abstract_inverted_index.can | 69, 209, 229 |
| abstract_inverted_index.có | 185, 214, 231, 252, 264 |
| abstract_inverted_index.cơ | 278, 281 |
| abstract_inverted_index.hai | 66, 180, 276 |
| abstract_inverted_index.kê | 218 |
| abstract_inverted_index.là | 211 |
| abstract_inverted_index.rõ | 189 |
| abstract_inverted_index.sau | 153 |
| abstract_inverted_index.tuy | 246 |
| abstract_inverted_index.và | 22, 36, 53, 94, 124, 156, 292 |
| abstract_inverted_index.âu | 21, 52, 93, 123, 291 |
| abstract_inverted_index.ở | 13, 178 |
| abstract_inverted_index.– | 61 |
| abstract_inverted_index.> | 258 |
| abstract_inverted_index.< | 197, 226 |
| abstract_inverted_index.Sự | 199 |
| abstract_inverted_index.chia | 64 |
| abstract_inverted_index.cả | 179 |
| abstract_inverted_index.giá | 148 |
| abstract_inverted_index.hơn | 213, 242 |
| abstract_inverted_index.kê, | 256 |
| abstract_inverted_index.kỹ | 162 |
| abstract_inverted_index.làm | 267 |
| abstract_inverted_index.sinh | 284 |
| abstract_inverted_index.sự | 4, 186, 248 |
| abstract_inverted_index.thay | 5, 268 |
| abstract_inverted_index.theo | 57, 83, 113 |
| abstract_inverted_index.tác | 265 |
| abstract_inverted_index.tâm | 100, 130 |
| abstract_inverted_index.0,05. | 227, 259 |
| abstract_inverted_index.Kết | 165, 260 |
| abstract_inverted_index.Mục | 0 |
| abstract_inverted_index.Nhóm | 68, 228 |
| abstract_inverted_index.bản | 279 |
| abstract_inverted_index.châm | 30, 78, 263 |
| abstract_inverted_index.chế | 282 |
| abstract_inverted_index.cải | 187, 200, 234 |
| abstract_inverted_index.cảm | 24, 55, 96, 126 |
| abstract_inverted_index.của | 97, 127, 207, 285 |
| abstract_inverted_index.cứu | 3, 183 |
| abstract_inverted_index.hỗn | 18, 49, 90, 120, 288 |
| abstract_inverted_index.hợp | 19, 50, 80, 91, 121, 289 |
| abstract_inverted_index.khác | 249 |
| abstract_inverted_index.kết | 79 |
| abstract_inverted_index.ngày | 155, 158 |
| abstract_inverted_index.nhân | 15, 43 |
| abstract_inverted_index.nhóm | 104, 181, 208, 221, 243 |
| abstract_inverted_index.phác | 84, 114 |
| abstract_inverted_index.pháp | 38, 76 |
| abstract_inverted_index.rệt | 190 |
| abstract_inverted_index.rối | 16, 47, 88, 118, 286 |
| abstract_inverted_index.thanh | 12, 145, 177, 206, 240 |
| abstract_inverted_index.tiêu | 58 |
| abstract_inverted_index.trong | 280 |
| abstract_inverted_index.trị | 27, 73, 87, 109, 117, 137, 160, 195 |
| abstract_inverted_index.tại | 31, 149 |
| abstract_inverted_index.tốt | 212, 241 |
| abstract_inverted_index.với | 192, 220, 224 |
| abstract_inverted_index.đồ | 85, 115 |
| abstract_inverted_index.độ | 8, 141, 173, 203, 237, 271 |
| abstract_inverted_index.0,01). | 198 |
| abstract_inverted_index.Bệnh | 98, 128 |
| abstract_inverted_index.ELISA. | 164 |
| abstract_inverted_index.Nồng | 140 |
| abstract_inverted_index.Nội, | 103, 133 |
| abstract_inverted_index.Nội. | 33 |
| abstract_inverted_index.biệt | 250 |
| abstract_inverted_index.bằng | 28, 74, 110, 161 |
| abstract_inverted_index.bệnh | 14, 42, 283 |
| abstract_inverted_index.chất | 277 |
| abstract_inverted_index.chẩn | 45 |
| abstract_inverted_index.cảm. | 294 |
| abstract_inverted_index.cứu: | 40 |
| abstract_inverted_index.dụng | 266 |
| abstract_inverted_index.không | 251 |
| abstract_inverted_index.liệu | 134, 168 |
| abstract_inverted_index.loạn | 17, 48, 89, 119, 287 |
| abstract_inverted_index.nghĩa | 216, 254 |
| abstract_inverted_index.ngày. | 139 |
| abstract_inverted_index.nhiên | 247 |
| abstract_inverted_index.nhóm: | 67 |
| abstract_inverted_index.nồng | 7, 172, 202, 236, 270 |
| abstract_inverted_index.quả: | 166 |
| abstract_inverted_index.thanh, | 275 |
| abstract_inverted_index.thành | 65 |
| abstract_inverted_index.thần | 101, 131 |
| abstract_inverted_index.thời | 151 |
| abstract_inverted_index.tiêu: | 1 |
| abstract_inverted_index.trình | 135, 169 |
| abstract_inverted_index.trầm | 23, 54, 95, 125, 293 |
| abstract_inverted_index.trị, | 171 |
| abstract_inverted_index.uống | 81, 111 |
| abstract_inverted_index.viện | 99, 129 |
| abstract_inverted_index.Đối | 34 |
| abstract_inverted_index.đoán | 46 |
| abstract_inverted_index.đánh | 147 |
| abstract_inverted_index.đều | 184 |
| abstract_inverted_index.đối | 105, 222, 244 |
| abstract_inverted_index.đổi | 6, 269 |
| abstract_inverted_index.(F41.2) | 56 |
| abstract_inverted_index.Nghiên | 2 |
| abstract_inverted_index.chuẩn | 59 |
| abstract_inverted_index.chứng | 106 |
| abstract_inverted_index.huyết | 11, 144, 176, 205, 239, 274 |
| abstract_inverted_index.luận: | 261 |
| abstract_inverted_index.nghiên | 39, 182 |
| abstract_inverted_index.thiện | 188, 201, 235 |
| abstract_inverted_index.thiệp | 70, 210, 230 |
| abstract_inverted_index.thuật | 163 |
| abstract_inverted_index.thuốc | 82, 112 |
| abstract_inverted_index.thống | 217, 255 |
| abstract_inverted_index.Điện | 262 |
| abstract_inverted_index.điều | 26, 72, 86, 108, 116, 136, 159, 170, 194 |
| abstract_inverted_index.điểm | 152 |
| abstract_inverted_index.điện | 29, 77 |
| abstract_inverted_index.Cortisol | 10, 143, 175, 238 |
| abstract_inverted_index.chứng, | 223, 245 |
| abstract_inverted_index.hướng | 233 |
| abstract_inverted_index.phương | 37, 75 |
| abstract_inverted_index.trước | 193 |
| abstract_inverted_index.tượng | 35 |
| abstract_inverted_index.được | 25, 44, 63, 71, 107, 146 |
| abstract_inverted_index.Cortisol, | 272 |
| abstract_inverted_index.Serotonin | 204, 273 |
| abstract_inverted_index.Serotonin, | 9, 142, 174 |
| cited_by_percentile_year | |
| corresponding_author_ids | https://openalex.org/A5058097893 |
| countries_distinct_count | 0 |
| institutions_distinct_count | 1 |
| citation_normalized_percentile |